hoa mơ

hoa mơ

Mỗi độ xuân về, núi rừng Tây Bắc lại trắng xóa một màu hoa mơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoa của cây : Chỉ phần hoa của cây , một loại cây ăn quả hoa màu trắng hoặc hồng nhạt, thường nở vào cuối đông, đầu xuân.
    • Một loại hoa đặc trưng, biểu tượng: "Hoa " thường được nhắc đến như một hình ảnh đẹp, tinh khiết, báo hiệu mùa xuân về.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi độ xuân về, núi rừng Tây Bắc lại trắng xóa một màu hoa . (Khi mùa xuân đến, núi rừng Tây Bắc lại phủ trắng một màu hoa .)
    • Hương hoa thoang thoảng trong gió. (Hương hoa thoảng nhẹ trong gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoa " trong văn hóa: Hoa thường xuất hiện trong thơ ca, âm nhạc Việt Nam như một biểu tượng của vẻ đẹp thanh khiết, sự khởi đầu tươi mới sức sống tiềm tàng.
    • Hình ảnh hoa trong bài thơ gợi lên một không gian thanh bình, tĩnh lặng. (Hình ảnh hoa trong bài thơ gợi lên một không gian thanh bình, tĩnh lặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cây (danh từ): Loại cây cho hoa quả .
  • Quả (danh từ): Phần quả của cây , dùng để ăn tươi, ngâm rượu hoặc làm mứt.
  • Hoa mai (danh từ): Một loại hoa khác cũng nở vào dịp Tết, đôi khi có thể gây nhầm lẫn với hoa trong cách gọimột số vùng miền.
Từ đồng nghĩa
  • Hoa mai (trong một số ngữ cảnh phương ngữ): Có thể dùng để chỉ chung các loại hoa nở vào mùa xuân, nhưng thực tế đây hai loài hoa khác nhau.
Thành ngữ liên quan
  • "Hoa hoa mận": Cụm từ thường dùng để miêu tả khung cảnh mùa xuânvùng núi phía Bắc Việt Nam với sự nở rộ của các loài hoa đặc trưng như hoa , hoa mận.
    • Du khách đến Sa Pa đúng dịp xuân để ngắm cảnh hoa hoa mận. (Du khách đến Sa Pa đúng dịp xuân để ngắm cảnh hoa hoa mận.)

Từ chứa "hoa mơ"